Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (luonghung010)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_2011_9_500.jpg Thiep31.jpg Nhagiao.jpg Hoa_hong1.gif Anhdong1.gif Sunset2.jpg Nhaganbien.jpg Ngoinhaphuco.jpg Phaohoa2.jpg Phaohoa1.jpg Mo_phong_phan_ung_giua_clo_va_etylen.swf Che_o_xi.flv Cu___dd_AgNO3.swf Dieu_che_Cl2_tu_KMnO4.swf Dieu_che_SO2_tu_Na2SO3.swf Biem.jpg Songoaingu.jpg Bando.jpeg ImageViewaspx1.jpeg IMG_0652.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với thư viện tư liệu giáo dục của Phòng GDĐT Chơn Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BAI 51.SACCAROZO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:05' 02-09-2014
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Khai thác mía
    Thốt nôt
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Thí nghiệm:
    Lấy đường Saccarozơ vào ống nghiệm. Quan sát trạng thái, màu sắc.
    Thêm nước vào và lắc nhẹ
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    II. Tính chất hoá học
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    II. Tính chất hoá học
    Thí nghiệm 1. Cho dung dịch Saccarozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 sau đó đem đun nhẹ. Quan sát hiện tượng sảy ra.
    Thí nghiệm 2:
    - Cho dung dịch saccarozơ vào ống nghiệm, thêm vào 1 giọt dung dịch H2SO4 , đun nóng từ hai đến ba phút.
    Thêm NaOH vào để trung hoà H2SO4
    Cho dung dịch vừa thu được vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nhẹ.
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hoá học
    Phản ứng thuỷ phân.
    C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
    Glucozơ Fructozơ
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hoá học
    IV. ứng dụng
    Phản ứng thuỷ phân.
    C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
    Glucozơ Fructozơ
    IV. ứng dụng
    CN tráng gương, phích
    Thức ăn cho người
    Nguyên liệu để
    pha chế thuốc
    Nguyên liệu cho CN thực phẩm
    Bài 51. Saccarozơ
    I. Trạng thái tự nhiên
    Saccarozơ có trong nhiều loài thực vật như: Mía, Thốt nốt, củ cải đường.
    II. Tính chất vật lí
    Công thức phân tử: C12H22O11
    Phân tử khối: 342
    Saccarozơ là chất kết tinh không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
    III. Tính chất hoá học
    IV. ứng dụng
    Saccarozơ là nguồn nguyên liệu quan trọng cho công nghiệp thực phẩm, là nguyên liệu để pha chế thuốc, là thức ăn của người...
    Phản ứng thuỷ phân.
    C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
    Glucozơ Fructozơ
    Mía cây
    Nước mía
    Dung dịch saccarozơ
    Đường saccarozơ kết tinh
    Rỉ đường để sản xuất rượu
    Cô đặc kết tinh
    Li tâm
    ép chiết
    2. Tẩy màu
    1. Tách tạp chất
    Sơ đồ quá trình sản xuất saccarozơ
    Bài tập 1: Hoàn thành các PTHH cho sơ đồ chuyển hoá sau
    Saccarozơ
    Glucozơ
    Rượu Etylic
    Axit axetic
    Etylaxetat
    Giải
    C12H22O11 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
    C6H12O6 + O2 C2H5OH + H2O
    C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
    Bài tập 2: Khi đốt cháy một loại Gluxit (Thuộc một trong các chất sau: Glucozơ, saccarozơ), người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33 : 88. Xác định công thức hoá học của Gluxit nói trên
    Giải
    Cx(H2O)y + xO2 xCO2 + yH2O
    Theo đề bài ta có

    Do đó ta có
    Vậy công thức hoá học phù hợp là C12H22O11
     
    Gửi ý kiến