Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (luonghung010)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_2011_9_500.jpg Thiep31.jpg Nhagiao.jpg Hoa_hong1.gif Anhdong1.gif Sunset2.jpg Nhaganbien.jpg Ngoinhaphuco.jpg Phaohoa2.jpg Phaohoa1.jpg Mo_phong_phan_ung_giua_clo_va_etylen.swf Che_o_xi.flv Cu___dd_AgNO3.swf Dieu_che_Cl2_tu_KMnO4.swf Dieu_che_SO2_tu_Na2SO3.swf Biem.jpg Songoaingu.jpg Bando.jpeg ImageViewaspx1.jpeg IMG_0652.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với thư viện tư liệu giáo dục của Phòng GDĐT Chơn Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KSCLĐN 2014-2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Công Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:20' 29-08-2014
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 607
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GDĐT CHƠN THÀNH
    ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM
    NĂM HỌC 2014-2015
    MÔN: ANH VĂN LỚP 7
    Họ và tên:
    Lớp:
    Trường:
    Số báo danh:
    GT1
    GT2
    
    
    
    Số mật mã:
    
    (

    ĐIỂM
    CHỮ KÝ GK
    LỜI PHÊ
    Số mật mã
    
    Số


    Chữ


    
    
    
    
    
    I/ Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại: (1đ)
    1.There Thanks This That
    2.Family Father Bank Lamp
    3.Fine Live Night Kite
    4.Streets Lamps Books Farmers

    II/ Chọn từ đúng nhất để điền vào chỗ trống trong các câu sau.(2đ)
    1.She does her homework (in/on/at)………………… the evening.
    2.My house is next (in/to/at)………………………. a restaurant.
    3.These are (my/I/me)………………………pens.
    4.What (time/ day/week)……………….. is it? – It is two ten.
    5.(How/Who/What) ……………is that?- It is a map.
    6.We are going to plant ( a/some/any)……………… trees in the garden.
    7.His lips aren’t full. They are (weak/thin/weak)………………………
    8.Lan doesn’t like playing video games. She (always/often/never)……………….plays video games.

    III/ Cho thì đúng của động từ trong ngoặc.(2đ)
    1. Nam often (listen)...........................................to music after school.
    2. Dao and Mai (do).............................................their homework at the moment.
    3. There (be) …………………….. 35 students in my class.
    4. He (have)………………………….breakfast at 6.00 every morning.

    IV/ Đọc kĩ đoạn văn sau đó trả lời câu hỏi.(2đ)
    Selina lives in a village in Africa. Her day starts at 4 o’clock. She gets up and walks three kilometers to the river. She collects some water, and she carries it back to her house. The water is very heavy. It is not clean but there isn’t any water in the village. Selina doesn’t go to school. She can’t read or write. She helps her mother in the house.
    1. Where does Selina live?
    ...................................................................................................................
    2. What does Selina collect?
    .......................................................... .......................................................
    3. Is the water clean?
    ...................................................................................................................
    4. Does Selina go to school?
    .................................................................... ..............................................
    V/ Viết câu: (3 điểm)
    PHÒNG GDĐT CHƠN THÀNH
    KỲ THI HỌC KỲ 2
    NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN THI: ANH VĂN 6
    HỌC SINH KHÔNG LÀM BÀI

    VÀO ĐÂY
    GT1
    GT2
    
    
    
    Số mật mã:
    
    (


    1/Hoàn chỉnh câu sao cho nghĩa không đổi so với câu cho trước: (1đ)
    a.She likes noodle.
    -> Her favourite ……………………………………….......................................................
    b.My hair is short.
    -> My hair is not…………………………………………………………………………..
    2/ Sắp xếp các từ gợi ý thành câu hoàn chỉnh: 1 đ
    a.in/live/near/park/house/a/a/We/.
    ……………………………………………………………………………………………..
    b.travels/to/Hue/He/train/by/.
    …………………………………………………………………………………………….
    3/ Trả lời câu hỏi về bản thân:1đ
    a.How do you go to school every day?
    ……………………………………………………………………………………………………
    b.How many people are there in your family?
    …………………………………………………………………………………………….

    ----------------Hết--------------



















    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM KHẢO SÁT LƯỢNG ĐẦU NĂM
    Môn: Tiếng Anh 7
    Thời gian: 45’

    I/ Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại: (1đ)
    Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
    1.Thanks 2. Father 3. Live 4. Farmers

    II/ Chọn từ đúng nhất để điền vào chỗ trống trong các câu sau.(2đ)
    Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm
    1.in 2.to 3.my 4.time 5.What 6.some 7.thin 8.never

    III/ Cho thì đúng của động từ trong ngoặc.(2đ) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
    1. listens 2. are doing 3. are 4. Has

    IV/ Đọc kĩ đoạn văn sau đó trả lời câu hỏi.(2đ) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
    1. Selina lives in a village in Africa.
    2. She collects some water.
    3.No, it is not .
    4.No, she doesn’t.

    V/ Viết câu: (3 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
    1/Hoàn chỉnh câu sao cho nghĩa không đổi so với câu cho trước: (1đ
     
    Gửi ý kiến