Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (luonghung010)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_2011_9_500.jpg Thiep31.jpg Nhagiao.jpg Hoa_hong1.gif Anhdong1.gif Sunset2.jpg Nhaganbien.jpg Ngoinhaphuco.jpg Phaohoa2.jpg Phaohoa1.jpg Mo_phong_phan_ung_giua_clo_va_etylen.swf Che_o_xi.flv Cu___dd_AgNO3.swf Dieu_che_Cl2_tu_KMnO4.swf Dieu_che_SO2_tu_Na2SO3.swf Biem.jpg Songoaingu.jpg Bando.jpeg ImageViewaspx1.jpeg IMG_0652.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với thư viện tư liệu giáo dục của Phòng GDĐT Chơn Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 38: Hoá9: Axit cacbon

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Hạ thị Bắc ST&TH
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:52' 05-06-2010
    Dung lượng: 1'015.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    C
    Axit cacbonic

    muối cacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    Phản ứng của khí CO2 với nước
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I ./Axit cacbonic
    (H2CO3):
    - CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch H2CO3
    - Tỷ lệ VCO2: VH2O = 9:100
    2. Tính chất hoá học:
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    - H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt.
    - H2CO3 một axit không bền, trong phản ứng bị phân huỷ:
    H2CO3 CO2 + H2O
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    + Muối cacbonat trung hoà được gọi là muối cacbonat:
    + Muối cacbonat axit được gọi là muối hiđrocacbonat:
    1. Ph©n lo¹i:
    Ví Dụ:
    Ví Dụ:
    Na2CO3
    NaHCO3
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Có hai loại muối cacbonat:
    ; K2CO3; CaCO3 .
    ; KHCO3; Ca(HCO3)2.
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    a) Tính tan :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một số muối cacbonat của kim loại kiềm như: NaCO3; K2CO3.
    Hầu hết muối hidrocacbonat tan trong nước như: Mg(HCO3)2 ; Ca(HCO3)2.

    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    * Thí nghiệm 1: dd NaHCO3 và dd Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd HCl
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd NaHCO3; dd Na2CO3 v dd HCl
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd HCl vào hai ống nghiệm có chứa 2 ml Na2CO3
    và 2 ml NaHCO3.
    - Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
    * Thí nghiệm 2: dd K2CO3 tác dụng với dd Ca(OH)2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd K2CO3 v dd Ca(OH)2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd Ca(OH)2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml K2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượng và viết phương trỡnh phản ứng?
    * Thí nghiệm 3: dd Na2CO3 tỏc d?ng v?i dd CaCl2
    Chuẩn bị:
    + Hoỏ ch?t: dd Na2CO3; dd CaCl2
    + D?ng c?: giỏ thớ nghi?m, ?ng hỳt, ?ng nghi?m, k?p g?
    - Cách tiến hành: Nhỏ vài giọt dd CaCl2 vào ống nghiệm có chứa 2 ml dd Na2CO3
    Quan sát, nêu hiện tượngvà viết phương trỡnh phản ứng ?
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan
    b) Tính chất hoá học
    Đáp án
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Đáp án:
    Hiện tượng: Có bọt khí thoát ra ở cả 2 ống nghiệm.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Hiện tượng: Có kết tủa trắng.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Thí nghiệm 3:
    Hiện tượng: có kết tủa trắng.
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    Bài tập:
    Hãy cho biết các cặp chất sau đây, cặp chất nào tác dụng với nhau.
    a) H2SO4 và KHCO3
    b) K2CO3 và NaCl
    c) MgCO3 và HCl
    d) CaCl2 và Na2CO3
    e) Ba(OH)2 và K2CO3
    Giải thích và viết PTHH
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    Hình 3.17-SGK
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
    thạch nhũ trong các hang động
    Tiết 38: Axit cacbonic và muối cacbonat
    a) Tính tan:
    b) Tính chất hoá học:
    Na2CO3(dd) +CaCl2(dd) CaCO3(r) +2NaCl(dd)
    I. Axit cacbonic
    1. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
    II. Muối cacbonat:
    (H2CO3):
    1. Ph©n lo¹i: Cã 2 lo¹i
    2. TÝnh chÊt :
    2. Tính chất hoá học: H2CO3 là
    Axit yếu
    Axit kém bền
    Muối cacbonat
    Muối hiđrocacbonat
    b.1/: Đa số muối cacbonat t/d với axit mạnh
    Muối mới; nước và khí CO2.
    NaHCO3(dd) +HCl (dd) NaCl (dd)+ H2O+CO2(k)
    Na2CO3 (dd) +2HCl (dd) 2NaCl(dd)+H2O+CO2(k)
    b.2/: Một số muối cacbonat t/d với dd bazơ
    Muối cacbonat không tan và bazơ mới.
    K2CO3 (dd)+Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r) + 2KOH(dd)
    Chú ý: SGK trang 89
    NaHCO3(dd)+NaOH(dd) Na2CO3 (dd)+H2O(l)
    VD:
    b.3/: dd muối cacbonat t/d với một số
    dd muối khác
    2 muối mới
    b.4/: Muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ:
    NaHCO3(r)
    Na2CO3(r)+ H2O + CO2(k)
    2
    CaCO3(r)
    CaO(r) + CO2(k)
    t0
    t0
    3. øng dông:
    SGK trang 90
    III: Chu trình cacbon trong tự nhiên:
    SGK trang 90
     
    Gửi ý kiến